sâu cay

Học thuật
Thân thiện
sâu cay

Lời phê bình của ông ấy thật sâu cay.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất gây ra cảm giác đau đớn, tổn thương một cách thấm thía lâu dài trong tinh thần, tình cảm hoặc danh dự. Từ này thường dùng để miêu tả những lời nói, nhận xét, sự kiện hoặc cảm xúc sức ảnh hưởng mạnh mẽ để lại ấn tượng sâu sắc về sự chua chát, đắng cay.
    • Thể hiện sự châm biếm, chua chát một cách sắc sảo thấu đáo.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lời phê bình của ấy thật sâu cay, khiến anh ấy suy nghĩ mãi. (Lời phê bình tính chất gây tổn thương khiến người nghe day dứt.)
    • Đó một bài học sâu cay anh ta không bao giờ quên. (Bài học gây ra cảm giác đau đớn, chua chát thấm thía.)
    • Nhà văn nổi tiếng với ngòi bút châm biếm sâu cay những thói tật xấu trong xã hội. (Lối viết châm biếm một cách sắc sảo thấu đáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sâu cay" trong văn chương, phê bình: Thường được dùng để chỉ những lời bình luận, phân tích chiều sâu mang tính phê phán mạnh mẽ, chua xót.
    • Bài xã luận viết về nạn tham nhũng với một giọng điệu sâu cay.
  • "sâu cay" để diễn tả cảm xúc cá nhân: Nhấn mạnh mức độ nghiêm trọng sự thấm thía của một cảm xúc tiêu cực như thất vọng, hối hận.
    • Nỗi thất vọng sâu cay sau thất bại đã khiến anh ấy thay đổi hoàn toàn.
Biến thể từ gần giống
  • Chua cay (tính từ): Cũng có nghĩachua chát, đắng cay, nhưng thường thiên về cảm xúc cá nhân hơn tính chất sắc sảo, thấu đáo như "sâu cay".
  • Đắng cay (tính từ): Nhấn mạnh cảm giác khổ đau, xót xa (thường về vật chất hoặc tinh thần).
  • Thâm thúy (tính từ): chiều sâu, ý nghĩa sâu xa (thường mang nghĩa tích cực, chỉ sự khôn ngoan, sâu sắc, khác với nghĩa tiêu cực của "sâu cay").
Từ đồng nghĩa
  • Châm biếm: dùng lời lẽ sắc sảo để phê phán, chế giễu.
  • Chua chát: mang vị đắng, cay, thường chỉ tâm trạng hoặc lời nói.
  • Cay nghiệt: (mạnh hơn) tính chất độc địa, làm tổn thương sâu sắc.
Từ trái nghĩa
  • Nhẹ nhàng: ý nói nhẹ, không gây tổn thương.
  • Dịu dàng: mềm mỏng, ôn hòa.
  • Đường mật: ngọt ngào (thường hàm ý giả tạo).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Lời nói sâu cay: Cụm từ thường dùng để chỉ những lời nhận xét, phê bình gây tổn thương mạnh.
  • Mối hận sâu cay: Chỉ mối hận thù thấm thía lâu dài.
  • Nụ cười sâu cay: Ám chỉ nụ cười ẩn chứa sự mỉa mai, châm chọc.
sâu cay

Lời phê bình của ông ấy thật sâu cay.

  1. t. Đau đớn hoặc làm cho đau đớn thấm thía. Thất bại sâu cay. Lời châm biếm sâu cay.